“CHỊU”

  • Namthilanguage
  • 20/07/2021

1. Bằng lòng, ưng thuận
Ví dụ: Chị bán giá đó, em chịu thì mua.

2. Nhận lấy điều không hay cho mình
Ví dụ: Thằng bé ấy chịu đòn thay cho em nó.

3. Thừa nhận không thể làm được
Ví dụ: Khó như vậy thì chịu, tôi không làm được.

4. Mua thiếu, mang nợ
Ví dụ: Tôi chưa có lương, chị cho tôi mua chịu ít gạo

5. Khả năng thích ứng với tác động từ bên ngoài
Ví dụ: Thằng đó chịu lạnh giỏi lắm.

 

 

You may like

error: Content is protected !!