KIỆT QUỆ

  • Namthilanguage
  • 17/11/2022
/kiə̰k˨˩ kwe˨˩/
• “Kiệt” là hết, cạn.
• “Quệ” là vấp ngã, thất bại, ở đây chỉ sự suy sút.

 “Kiệt quệ”, theo Từ điển Hoàng Phê, nghĩa là suy sút (quệ) tới mức tột cùng (kiệt), thường hiểu là không còn hơi sức gì nữa, đã suy yếu đến mức cùng cực.
 Ví dụ: nền kinh tế kiệt quệ, kiệt quệ sức lực,…

You may like

error: Content is protected !!